*

Bạn đang xem: Công ty tnhh thiết bị song anh

*

*

*

*

Đồng hồ nước vạn năng Kyoritsu 1009

Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1009

Thông số kỹ thuật:

- Chỉ thị số

- DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A

- ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A

- Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA

- Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz

Kăn năn lượng : 260g

Kích thước : 155(L) × 75(W) × 33(D)mm

Prúc kiện : Que đo, Sạc Pin x 2, Hướng dẫn

BH : 12 tháng

Hãng sản xuất : Kyoritsu - Nhật

Xuất xứ đọng : Trung Quốc


Con đội 50 tấn Masada MH-50Y


Thông số kỹ thuật:
-
Khả năng đội:
50 tấn
-
Chiều cao nhỏ tuổi nhất:
305 mm
-
Chiều cao nâng:
170 mm
-
Đầu vặn:
90 mm
-
Chiều to lớn nhất:
475 mm
-
Trọng lượng:
37 kg


Kích rùa 2 tấn Masadomain authority MUW-2S


Thông số kỹ thuật:
-
Tải trọng
2 tấn
-
Số bánh xe

Xem thêm: Lê Cát Trọng Lý Đà Đà Đa - Top 10 Bài Hát Hay Nhất Của Lê Cát Trọng Lý

4
-
Chất liệu bánh xe
Urethane
-
Kích thước bánh xe pháo (Ø x L)
60 x 80 mm
-
Kích thước
A : 195 mm
B : 276 mm
C : 185 x 185 mm
D : 14 mm
E : M20
H : 80
-
Trọng lượng:
11Kg


Đội cá sấu 2 tấn Masadomain authority SJ-20L-2


Thông số kỹ thuật:
-
Khả năng đội :
2 tấn
-
Chiều cao nhỏ dại nhất
116 mm
-
Chiều cao nâng
360 mm
-
Chiều cao lớn nhất
476 mm
-
Chiều cao khung
160 mm
- Tổng chiều dài: 9đôi mươi mm
-
Trọng lượng:
45kg


Súng siết bu lông 1" Toku MI-3800P

Súng siết bu lông đầu nlắp Toku MI-3800Phường.,Súng siết bu lông cần sử dụng khá Toku MI-3800P

Thông số kỹ thuật

Khả năng vặn vẹo bu lông 38mm
Đầu lắp socket 1" inch
Lực căn vặn phệ nhất 500 - 1500 (2000) Nm
Tốc độ ko tải (vòng/phút) 4700 rpm
Nén khí (lít/giây) 23.78
Kích thước nguồn vào khí 1/2" (1/2" dây)
Kích thước, chiều dài (mm) 276 x 160 x 262
Trọng lượng (kg) 9.5
Specifications: Impact Wrench (1" and 1-1/2")
Model Drive Bolt Torque Max Net Overall Center Free Air Cons Air Cons Air Hose
(in) Size Range Torque Weight Length Height Speed Free Load Inlet Size
(mm) (kilogam m) (kg m) (kg) (mm) (mm) (rpm) (m³/min) (m³/min) (PT) (in)
MI-38GS 1 38 50-110 180 7.2 339 49 3,700 1.2 0.7 1/2 1/2
MI-38GL 1 38 50-110 180 7.9 498 49 3,700 1.2 0.7 1/2 1/2
MI-3800P 1 38 50-150 200 9.5 276 55 4,700 1.6 1.0 1/2 1/2
MI-4000GL 1 40 83-200 230 12.1 552 65 4,300 1.3 0.75 1/2 1/2
MI-4000GS 1 40 83-200 230 10.6 394 65 4,300 1.3 0.75 1/2 1/2
MI-4202GL 1 42 70-200 260 13.3 548 58 5,000 2.4 1.2 1/2 1/2
MI-4202GS 1 42 70-200 260 11.6 374 58 5,000 2.4 1.2 1/2 1/2
MI-42GS 1 42 50-180 260 10.2 370 55 3,900 1.9 1.0 1/2 1/2
MI-42GL 1 42 50-180 260 10.6 519 55 3,900 1.9 1.0 1/2 1/2
MI-5000P 1 50 50-220 270 13.9 310 60 3,700 1.9 1.0 1/2 1/2
MI-5000GS 1 50 50-220 270 14.3 460 60 3,700 1.9 1.0 1/2 1/2
MI-5000GL 1 50 50-220 270 16.0 594 60 3,700 1.9 1.0 1/2 1/2
MI-5500 1-1/2 55 150-428 560 18.1 520 60 2,800 1.3 0.9 1/2 1/2


Búa đục phá bê tông Toku TCB-200

Thông số kỹ thuật

Búa tương đối phá bê tông Toku TCB 200

Đường kính piston: 40 mm
Hành trình của piston: 166 mm
Số lần đập / phút: 1,100 bpm
Lượng khí tiêu thụ: trăng tròn l/s
Kích cỡ: 556 x 300 x 87 mm
Trọng lượng: 21.2 kg
Đầu khí vào: 1"
Đường kính dây: 3/4"(19mm)

Specifications: TCB Concrete Breaker
Model Piston Dia Piston Weight Overall Blow Shank Size Air Cons Air Hose
(mm) Stroke (kg) Length per Min (mm) (m³/min) Inlet Size
(mm) (mm) (bpm) (PT) (mm)
TCB-130B 35 130 15 490 1,400 R26×80 1.05 1 19
TCB-130S
TCB-200 40 166 21.2 556 1,100 R30×87 1.4 1 19
TCB-300 45 180 30 610 950 R35×87 1.7 1 19


Máy khoan từ bỏ Nitto lớn WOJ-3200

Thông số kỹ thuật:
- Điện áp 220-240 V AC 50/60HZ
- Khả năng giảm : 9-50 mm
- Khả năng khoan : Ф 12-32mm
- Công xuất: 950 W
- Tốc độ ko thiết lập : 870 min-1
- Tốc độ ko tải 870 Vòng / phút
- Công suất đề từ 70W
Prúc khiếu nại tiêu chuẩn bao gồm
- Mũi định tâm 1 cái
- Dây xích 1 sợi
- Tay cầm 1 cái
- Gạt ba zớ 1 cái
- Dầu giải nhiệt 0.5 lít
- Lục giác 3mm
- Lục giác 6mm
- Cờ lê 8x10mm 1 cái
điểm lưu ý của sản phẩm
- Ttuyệt mũi nkhô nóng, 1 tác động
- Có khả năng gắn thêm đầu hoạt động mũi khoan thường
- Chức năng khởi đụng an toàn
- Tích vừa lòng cảm biến từ
- Có đèn led báo chứng trạng máy
Ưu điểm:
- Prúc tùng sửa chữa thay thế đầy đủ
- An toàn, hiệu quả các bước cao
- Tiết kiệm sức lao động
- Tgiỏi thế mũi giảm dễ dàng dàng
Ứng dụng sản phẩm công nghệ khoan từ
- Sử dụng trong số ngành kết cấu thép: bên thnghiền tiền chế, cẩu trục, cầu trục…
- Sản xuất, lắp ráp cột điện, cột viễn thông....
- Sử dụng trong số công trình tbỏ điện với những loại máy móc khác